family talpidae

family talpidae

A mole from the family Talpidae digs a tunnel in the garden.

Định nghĩa

Danh từ:
Họ chuột chũi (tên khoa học: Talpidae) một họ động vật nhỏ, thuộc bộ Ăn sâu bọ (Eulipotyphla), bao gồm các loài chuột chũi thông thường, chuột chũi đuôi ngắn chuột chũi sao mũi. Đặc điểm chung: cơ thể hình trụ, mõm dài, chân trước to khỏe với móng vuốt sắc để đào hang, mắt nhỏ hoặc tiêu giảm, sống chủ yếu dưới lòng đất.

dụ sử dụng
  • (Họ Talpidae bao gồm khoảng 40 loài chuột chũi phân bố trên khắp thế giới.)
  • (Các loài trong họ Talpidae khả năng đào hang cực kỳ nhanh nhẹn nhờ cấu trúc chân trước đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "member of the family Talpidae": thành viên của họ Talpidae, thường dùng trong ngữ cảnh phân loại sinh học.

    • The star-nosed mole is a unique member of the family Talpidae. (Chuột chũi sao mũi một thành viên độc đáo của họ Talpidae.)
  • "evolutionary adaptations of the family Talpidae": các thích nghi tiến hóa của họ Talpidae.

    • The family Talpidae shows remarkable evolutionary adaptations for a subterranean lifestyle. (Họ Talpidae thể hiện các thích nghi tiến hóa đáng chú ý cho lối sống dưới lòng đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Talpid (danh từ/ tính từ): thuộc về họ Talpidae; cũng dùng để chỉ một loài chuột chũi cụ thể.

    • Talpids are known for their powerful digging claws. (Các loài thuộc họ Talpidae nổi tiếng với móng đào đất khỏe.)
  • Talpinae (danh từ): phân họ chính trong họ Talpidae, bao gồm hầu hết các loài chuột chũi.

Từ đồng nghĩa
  • Mole family: họ chuột chũi (cách gọi thông thường trong tiếng Anh).
  • Insectivore family: họ ăn sâu bọ (mô tả chế độ ăn của các loài trong họ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này.